Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
龈病
龈病
ngân bệnh
bệnh nướu răng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nướu răng
- 。
Anh ấy bị bệnh nướu răng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ龈病
Phồn thể齦病
ngân bệnh
bệnh nướu răng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nướu răng
- 。
Anh ấy bị bệnh nướu răng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]