齐齐哈尔市

齐齐哈尔市
ěrShì
tề tề ha nhĩ thị

thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, tỉnh Hắc Long Giang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, tỉnh Hắc Long Giang

    • Thành phố Qiqihar là một thành phố thuộc tỉnh Hắc Long Giang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.