齐纳二极管

齐纳二极管
èrguǎn
tề nạp nhị cực quản

đi-ốt Zener

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đi-ốt Zener

    • Điốt Zener là một loại điốt đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.