- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Phòng tuyến Tề Cách Phi; Phòng tuyến Siegfried (tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và II)
Phòng tuyến Tề Cách Phi; Phòng tuyến Siegfried (tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và II)
Phòng tuyến Siegfried là phòng tuyến quân sự của Đức.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Phòng tuyến Tề Cách Phi; Phòng tuyến Siegfried (tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và II)
Phòng tuyến Tề Cách Phi; Phòng tuyến Siegfried (tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và II)
Phòng tuyến Siegfried là phòng tuyến quân sự của Đức.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.