齐家治国

齐家治国
jiāzhìguó
tề gia trị quốc

tề gia trị quốc (chỉnh đốn gia đình rồi mới trị quốc) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tề gia trị quốc (chỉnh đốn gia đình rồi mới trị quốc) [thành ngữ]

    • Tề gia trị quốc là mục tiêu của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))HỘI Ý

齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.