鼻窦

鼻窦
dòu
tỵ đậu

xoang cạnh mũi; xoang mũi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xoang cạnh mũi; xoang mũi

    • Viêm xoang là một bệnh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.