鼻涕虫

鼻涕虫
chóng
tỵ thế trùng

con sên (không vỏ); con nhớt

2 nghĩa#38449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con sên (không vỏ); con nhớt

    • Sên trần không có vỏ.

  2. danh từ

    con sên (không vỏ); (khẩu) đứa hay chảy nước mũi

    • Anh ấy là một người sổ mũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.