鼻咽

鼻咽
yān
tỵ yết

mũi họng; vùng tỵ hầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi họng; vùng tỵ hầu

    • Anh ấy bị ung thư vòm họng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.