Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
鼻中隔
鼻中隔
tỵ trung cách
vách ngăn mũi; vách mũi giữa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vách ngăn mũi; vách mũi giữa
- 。
Vách ngăn mũi là một phần của mũi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
鼻中隔
Phồn thể鼻
tỵ trung cách
vách ngăn mũi; vách mũi giữa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vách ngăn mũi; vách mũi giữa
- 。
Vách ngăn mũi là một phần của mũi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.