鼠目寸光

鼠目寸光
shǔcùnguāng
thử mục thốn quang

tầm nhìn hạn hẹp như mắt chuột (thiển cận, không nhìn xa được) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tầm nhìn hạn hẹp như mắt chuột (thiển cận, không nhìn xa được) [thành ngữ]

    • Anh ta thật sự thiển cận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.