- 鼠thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
tầm nhìn hạn hẹp như mắt chuột (thiển cận, không nhìn xa được) [thành ngữ]
tầm nhìn hạn hẹp như mắt chuột (thiển cận, không nhìn xa được) [thành ngữ]
Anh ta thật sự thiển cận.
tầm nhìn hạn hẹp như mắt chuột (thiển cận, không nhìn xa được) [thành ngữ]
tầm nhìn hạn hẹp như mắt chuột (thiển cận, không nhìn xa được) [thành ngữ]
Anh ta thật sự thiển cận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.