Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓风炉
鼓风炉
cổ phong lò
lò cao; lò luyện kim (thổi gió)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò cao; lò luyện kim (thổi gió)
- 。
Cái lò cao này rất lớn.
- 貳名danh từ
lò luyện kim có thổi gió; lò cao
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓风炉
Phồn thể鼓風爐
cổ phong lò
lò cao; lò luyện kim (thổi gió)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lò cao; lò luyện kim (thổi gió)
- 。
Cái lò cao này rất lớn.
- 貳名danh từ
lò luyện kim có thổi gió; lò cao
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.