Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓点子
鼓点子
cổ điểm tử
tiếng trống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng trống
- 。
Nhịp trống này rất thú vị.
- 貳名danh từ
nhịp gõ trống (trong hát tuồng Trung Quốc); tiếng phách
- 。
Anh ấy đánh nhịp trống rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓点子
Phồn thể鼓點子
cổ điểm tử
tiếng trống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng trống
- 。
Nhịp trống này rất thú vị.
- 貳名danh từ
nhịp gõ trống (trong hát tuồng Trung Quốc); tiếng phách
- 。
Anh ấy đánh nhịp trống rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.