黩武

黩武
độc võ

hiếu chiến; độc võ (chủ nghĩa quân phiệt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hiếu chiến; độc võ (chủ nghĩa quân phiệt)

  2. động từ

    hiếu chiến; dùng vũ lực bừa bãi

    • Chính sách lạm dụng vũ lực sẽ mang lại tai họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.