Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
黛安娜
黛安娜
đại an na
Đại An Na (nữ thần Diana trong thần thoại La Mã)
1 nghĩa#18870
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại An Na (nữ thần Diana trong thần thoại La Mã)
- 。
Diana là nữ thần trong thần thoại La Mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ黛安娜
Phồn thể黛
đại an na
Đại An Na (nữ thần Diana trong thần thoại La Mã)
1 nghĩa#18870
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại An Na (nữ thần Diana trong thần thoại La Mã)
- 。
Diana là nữ thần trong thần thoại La Mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ