黑鬼

黑鬼
hēiguǐ
hắc quỷ

(khinh miệt) "thằng mọi đen"; từ xúc phạm người da đen

1 nghĩa#4293
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khinh miệt) "thằng mọi đen"; từ xúc phạm người da đen

    对黑人的侮辱性称呼duì hēirén de wǔrǔxìng chēnghū

    • Từ này là “hắc quỷ”, mang ý nghĩa miệt thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.