黑炭

黑炭
hēitàn
hắc thán

than đen; than củi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    than đen; than củi

    • Anh ấy cho than vào lò.

  2. danh từ

    than củi; than đen

    • Miếng than củi này rất nhẹ.

  3. danh từ

    da sẫm màu; da đen bóng

    • Da của anh ấy bị cháy nắng đen thui.

  4. danh từ

    than đen; (màu) đen như than

    • Khối than đen này rất nhẹ.

  5. danh từ

    than đen; than củi

    • Loại than đen này cháy rất chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.