黑贝

黑贝
hēibèi
hắc bối

chó chăn cừu Đức; chó becgie

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chó chăn cừu Đức; chó becgie(kế thừa)

    • Chó Becgie là một loại chó rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.