黑茶

黑茶
hēichá
hắc trà

trà đen; trà lên men (ví dụ: trà Phổ Nhĩ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trà đen; trà lên men (ví dụ: trà Phổ Nhĩ)

    • Hắc trà là một loại trà lên men.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.