黑糖

黑糖
hēitáng
hắc đường

đường đen; đường thô chưa tinh luyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường đen; đường thô chưa tinh luyện

    • Tôi thích uống trà sữa đường đen.

  2. danh từ

    đường đen; đường nâu

    • Tôi thích uống trà sữa trân châu đường đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.