黑碳

黑碳
hēitàn
hắc thán

cacbon đen (BC) (vật chất dạng hạt hấp thụ ánh sáng, sinh ra từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn của nhiên liệu hóa thạch, nhiên liệu sinh học, sinh khối,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cacbon đen (BC) (vật chất dạng hạt hấp thụ ánh sáng, sinh ra từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn của nhiên liệu hóa thạch, nhiên liệu sinh học, sinh khối,...)

    • Bồ hóng là một loại chất ô nhiễm không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.