黑店

黑店
hēidiàn
hắc điếm

quán trọ đen (nơi chặt chém hoặc hại khách); cửa hàng/nhà hàng chặt chém

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán trọ đen (nơi chặt chém hoặc hại khách); cửa hàng/nhà hàng chặt chém

    • Quán trọ đen này rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    cửa hàng/nhà hàng bịp bợm; nơi chặt chém khách

    • Cửa hàng lừa đảo này đã lừa tiền của tôi.

  3. danh từ

    quán/cửa hàng chặt chém; tụ điểm phi pháp; (nghĩa gốc) quán trọ đen (nơi cướp bóc khách)

    • Cửa hàng lừa đảo này bán hàng giả.

  4. danh từ

    mở quán chặt chém; kinh doanh bất lương

    • Cửa hàng này bán đồ rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.