黑帖

黑帖
hēitiě
hắc thiệp

thư nặc danh vu khống; thư tố cáo ẩn danh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư nặc danh vu khống; thư tố cáo ẩn danh

    • Anh ấy đã nhận được một lá thư nặc danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.