黑呼呼

黑呼呼
hēi
hắc hô hô

xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ(kế thừa)

    • Trời đen kịt, hình như sắp mưa rồi.

  2. tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm(kế thừa)

    • Trời tối đen, hình như sắp mưa rồi.

  3. tính từ

    tối tăm; đen kịt; đen ngòm(kế thừa)

    • Trời tối sầm lại.

  4. tính từ

    mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không(kế thừa)

    • Trời tối mịt, hình như sắp mưa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.