黑吃黑

黑吃黑
hēichīhēi
hắc cật hắc

kẻ xấu hại kẻ xấu; cướp của cướp; lấy gian trị gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kẻ xấu hại kẻ xấu; cướp của cướp; lấy gian trị gian

    • Bọn chúng tự đấu đá lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.