黄鼠狼给鸡拜年

黄鼠狼给鸡拜年
huángshǔlánggěibàinián
hoàng thử lang cấp kê bái niên

chồn đến chúc tết gà (kẻ xấu mang quà tất có mưu đồ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chồn đến chúc tết gà (kẻ xấu mang quà tất có mưu đồ) [thành ngữ]

    • Chồn hôi đi chúc Tết gà, không có ý tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.