黄道十二宫

黄道十二宫
huángdàoshíèrgōng
hoàng đạo thập nhị cung

mười hai cung hoàng đạo (trong thiên văn học và chiêm tinh học phương Tây): Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Thất Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mười hai cung hoàng đạo (trong thiên văn học và chiêm tinh học phương Tây): Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Thất Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư(kế thừa)

    • Bạn có biết Mười hai cung hoàng đạo không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.