鹿肉

鹿肉
ròu
lộc nhục

thịt nai; thịt hươu

1 nghĩa#43616
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt nai; thịt hươu

    • Thịt nai rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
鹿
  • 鹿lộc(con hươu (tượng hình))HỘI Ý

鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.

(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.