Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
/
鹦鹉热
鹦鹉热
anh vũ nhiệt
sốt vẹt; bệnh psittacosis (Chlamydia psittaci)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt vẹt; bệnh psittacosis (Chlamydia psittaci)
- 。
Bệnh vẹt là một bệnh truyền nhiễm.
- 貳名danh từ
bệnh ornithosis (bệnh nhiễm khuẩn Chlamydia ở chim và người)
- 。
Bệnh vẹt là một bệnh lây truyền từ động vật sang người.
- 參名danh từ
sốt vẹt; bệnh vẹt (Psittacosis)
- 。
Bệnh sốt vẹt là một bệnh lây truyền từ động vật sang người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鹦鹉热
Phồn thể鸚鵡熱
anh vũ nhiệt
sốt vẹt; bệnh psittacosis (Chlamydia psittaci)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt vẹt; bệnh psittacosis (Chlamydia psittaci)
- 。
Bệnh vẹt là một bệnh truyền nhiễm.
- 貳名danh từ
bệnh ornithosis (bệnh nhiễm khuẩn Chlamydia ở chim và người)
- 。
Bệnh vẹt là một bệnh lây truyền từ động vật sang người.
- 參名danh từ
sốt vẹt; bệnh vẹt (Psittacosis)
- 。
Bệnh sốt vẹt là một bệnh lây truyền từ động vật sang người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)