鸾凤
chim loan và phượng; (bóng) đôi vợ chồng tài sắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim loan và phượng; (bóng) đôi vợ chồng tài sắc
- 。
Loan phượng hòa hợp.
- 貳名danh từ
chim loan chim phượng; vợ chồng (bóng)
- 。
Họ là một cặp vợ chồng.
- 參名danh từ
người hiền tài; hiền sĩ
- ,。
Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc.
- 肆名danh từ
chim loan chim phượng; (bóng) vua chúa; đôi uyên ương cao quý
- 。
Loan phượng là loài chim thần trong truyền thuyết.
- 伍名danh từ
chim loan chim phượng; (bóng) đôi uyên ương; người đẹp
chim loan và phượng; (bóng) đôi vợ chồng tài sắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim loan và phượng; (bóng) đôi vợ chồng tài sắc
- 。
Loan phượng hòa hợp.
- 貳名danh từ
chim loan chim phượng; vợ chồng (bóng)
- 。
Họ là một cặp vợ chồng.
- 參名danh từ
người hiền tài; hiền sĩ
- ,。
Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc.
- 肆名danh từ
chim loan chim phượng; (bóng) vua chúa; đôi uyên ương cao quý
- 。
Loan phượng là loài chim thần trong truyền thuyết.
- 伍名danh từ
chim loan chim phượng; (bóng) đôi uyên ương; người đẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)