鸾凤

鸾凤
luánfèng
loan phượng

chim loan và phượng; (bóng) đôi vợ chồng tài sắc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim loan và phượng; (bóng) đôi vợ chồng tài sắc

    • Loan phượng hòa hợp.

  2. danh từ

    chim loan chim phượng; vợ chồng (bóng)

    • Họ là một cặp vợ chồng.

  3. danh từ

    người hiền tài; hiền sĩ

    • Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc.

  4. danh từ

    chim loan chim phượng; (bóng) vua chúa; đôi uyên ương cao quý

    • Loan phượng là loài chim thần trong truyền thuyết.

  5. danh từ

    chim loan chim phượng; (bóng) đôi uyên ương; người đẹp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.