/
鸳鸯蝴蝶
鸳鸯蝴蝶
uyên ương hồ điệp
chim uyên ương và bướm (ẩn dụ đôi tình nhân)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim uyên ương và bướm (ẩn dụ đôi tình nhân)
- 。
Uyên ương hồ điệp là biểu tượng của tình yêu.
- 貳名danh từ
văn học uyên ương hồ điệp (dòng văn chương lãng mạn thông tục đầu thế kỷ 20, bị coi là rẻ tiền)
- 。
Phái Uyên ương Hồ điệp là một trường phái văn học phổ biến vào đầu thời Dân Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸳鸯蝴蝶
Phồn thể鴛鴦蝴蝶
uyên ương hồ điệp
chim uyên ương và bướm (ẩn dụ đôi tình nhân)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim uyên ương và bướm (ẩn dụ đôi tình nhân)
- 。
Uyên ương hồ điệp là biểu tượng của tình yêu.
- 貳名danh từ
văn học uyên ương hồ điệp (dòng văn chương lãng mạn thông tục đầu thế kỷ 20, bị coi là rẻ tiền)
- 。
Phái Uyên ương Hồ điệp là một trường phái văn học phổ biến vào đầu thời Dân Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)