鸳鸯蝴蝶

鸳鸯蝴蝶
yuānyangdié
uyên ương hồ điệp

chim uyên ương và bướm (ẩn dụ đôi tình nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim uyên ương và bướm (ẩn dụ đôi tình nhân)

    • Uyên ương hồ điệp là biểu tượng của tình yêu.

  2. danh từ

    văn học uyên ương hồ điệp (dòng văn chương lãng mạn thông tục đầu thế kỷ 20, bị coi là rẻ tiền)

    • Phái Uyên ương Hồ điệp là một trường phái văn học phổ biến vào đầu thời Dân Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.