鸮叫

鸮叫
xiāojiào
hiêu khiếu

tiếng cú kêu; tiếng cú hú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng cú kêu; tiếng cú hú

    • Tôi nghe thấy tiếng cú mèo kêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.