鸡霍乱

鸡霍乱
huòluàn
kê hoắc loạn

bệnh tả gia cầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh tả gia cầm

    • Bệnh tả gà là một bệnh truyền nhiễm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.