Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡贼
鸡贼
kê tặc
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li
- 。
Người này rất keo kiệt.
- 貳形tính từ
(khẩu) keo kiệt; tính toán chi li; ranh mãnh
- 。
Anh ta là một người rất keo kiệt.
- 參形tính từ
ranh ma; ma lanh; bủn xỉn
- 。
Người này rất xảo quyệt.
- 肆形tính từ
ranh ma; láu cá; khôn lỏi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸡贼
Phồn thể雞賊
kê tặc
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li
- 。
Người này rất keo kiệt.
- 貳形tính từ
(khẩu) keo kiệt; tính toán chi li; ranh mãnh
- 。
Anh ta là một người rất keo kiệt.
- 參形tính từ
ranh ma; ma lanh; bủn xỉn
- 。
Người này rất xảo quyệt.
- 肆形tính từ
ranh ma; láu cá; khôn lỏi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)