鸡贼

鸡贼
zéi
kê tặc

(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) keo kiệt; bủn xỉn; (bóng) ranh mãnh, tính toán chi li

    • Người này rất keo kiệt.

  2. tính từ

    (khẩu) keo kiệt; tính toán chi li; ranh mãnh

    • Anh ta là một người rất keo kiệt.

  3. tính từ

    ranh ma; ma lanh; bủn xỉn

    • Người này rất xảo quyệt.

  4. tính từ

    ranh ma; láu cá; khôn lỏi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.