鸡肉

鸡肉
ròu
kê nhục

thịt gà

1 nghĩa#6617
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt gà

    鸡的肉,可以吃jī de ròu、kěyǐ chī

    • Tôi thích ăn thịt gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.