鸡窝

鸡窝
kê oa

chuồng gà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuồng gà

    • Trong chuồng gà có mấy con gà con.

  2. danh từ

    ổ gà; (lóng) nhà thổ; ổ mại dâm

    • Anh ấy đã đi đến nhà thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.