鸡尾锯

鸡尾锯
wěi
kê vĩ cưa

cưa mũi nhọn; cưa lỗ khóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cưa mũi nhọn; cưa lỗ khóa

    • Anh ấy dùng cưa đuôi chuột để cưa gỗ.

  2. danh từ

    cưa mũi nhọn; cưa lòng máng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.