鸡子儿

鸡子儿
r
kê tử nhi

(khẩu) trứng gà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) trứng gà

    • Tôi thích ăn trứng gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.