鸡公

鸡公
gōng
kê công

(phương ngữ) gà trống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (phương ngữ) gà trống

    • Con gà trống này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.