鸟尾蛤

鸟尾蛤
niǎowěi
điểu vĩ cáp

sò tim (họ Cardiidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sò tim (họ Cardiidae)

    • Chim cút là một loại động vật có vỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.