鸟尽弓藏

鸟尽弓藏
niǎojìngōngcáng
điểu tận cung tàng

khi chim hết thì cung cất đi; qua cầu rút ván [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khi chim hết thì cung cất đi; qua cầu rút ván [thành ngữ]

    • Hết chim thì cất cung, anh ta bị sa thải rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.