鸟嘌呤

鸟嘌呤
niǎopiàolìng
điểu phiêu linh

guanin (một trong bốn bazơ nitơ của ADN/ARN, ký hiệu G, cặp đôi với cytosine)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    guanin (một trong bốn bazơ nitơ của ADN/ARN, ký hiệu G, cặp đôi với cytosine)

    • DNARNA

      Guanine là một thành phần của DNA và RNA.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.