Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
鳞伤
鳞伤
lân thương
đầy vết thương; thương tích chi chít (như vảy cá)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầy vết thương; thương tích chi chít (như vảy cá)
- 。
Anh ấy bị đầy mình vết thương.
- 貳名danh từ
đầy vết thương; thương tích chằng chịt
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập khắp người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鳞伤
Phồn thể鱗傷
lân thương
đầy vết thương; thương tích chi chít (như vảy cá)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầy vết thương; thương tích chi chít (như vảy cá)
- 。
Anh ấy bị đầy mình vết thương.
- 貳名danh từ
đầy vết thương; thương tích chằng chịt
- 。
Anh ấy bị đánh bầm dập khắp người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.