鳞伤

鳞伤
línshāng
lân thương

đầy vết thương; thương tích chi chít (như vảy cá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầy vết thương; thương tích chi chít (như vảy cá)

    • Anh ấy bị đầy mình vết thương.

  2. danh từ

    đầy vết thương; thương tích chằng chịt

    • Anh ấy bị đánh bầm dập khắp người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.