鲸落

鲸落
jīngluò
kình lạc

xác cá voi chìm xuống đáy biển; hiện tượng kình lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xác cá voi chìm xuống đáy biển; hiện tượng kình lạc

    • Kình lạc là một phần quan trọng của hệ sinh thái biển sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.