鲲鹏

鲲鹏
kūnpéng
côn bằng

côn bằng (côn và bằng, hai sinh vật thần thoại trong Trang Tử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    côn bằng (côn và bằng, hai sinh vật thần thoại trong Trang Tử)

    • Côn bằng vỗ cánh, chí ở ngàn dặm.

  2. danh từ

    chim Côn Bằng (loài chim khổng lồ hóa thân từ cá Côn trong thần thoại Trung Hoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.