鲮鲤甲

鲮鲤甲
língjiǎ
lăng lý giáp

tê tê (Manis pentadactylata)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tê tê (Manis pentadactylata)

    • Vảy tê tê là một loại dược liệu quý giá.

  2. danh từ

    tê tê; con trút (thú ăn kiến có vảy)

    • Tê tê là một loài động vật quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.