鲜菜

鲜菜
xiāncài
tiên thái

rau tươi; rau sống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rau tươi; rau sống

    • Tôi thích ăn rau tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.