Tới nội dung chính

鲜红

鲜红
xiānhóng
tiên hồng

đỏ tươi; đỏ chói

2 nghĩa#45658
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đỏ tươi; đỏ chói

    • 。

      Bông hoa này màu đỏ tươi.

  2. 貳形tính từ

    đỏ; đỏ thắm; (bóng) trống rỗng; trần trụi

    • 。

      Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ tươi.

鲜
xiǎn
tiên
BỘ THỦ⿂
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu