鲜烈

鲜烈
xiānliè
tiên liệt

tươi nồng; đậm đà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tươi nồng; đậm đà

    • Vị rượu này tươi và nồng.

  2. tính từ

    tươi sáng; rực rỡ

    • Màu sắc của bức tranh này rất sống động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.