鲜剥

鲜剥
xiānbāo
tiên bác

tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)

    • Món này dùng tôm tươi bóc vỏ.

  2. động từ

    tươi bóc (vừa bóc vỏ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.