Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜剥
鲜剥
tiên bác
tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)
- 。
Món này dùng tôm tươi bóc vỏ.
- 貳动động từ
tươi bóc (vừa bóc vỏ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
鲜剥
Phồn thể鮮剝
tiên bác
tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tươi bóc; mới bóc vỏ (trái cây, tôm, v.v.)
- 。
Món này dùng tôm tươi bóc vỏ.
- 貳动động từ
tươi bóc (vừa bóc vỏ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.