鱼夫

鱼夫
ngư phu

ngư phủ; người đánh cá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngư phủ; người đánh cá

    • Anh ấy là một ngư dân.

  2. danh từ

    ngư dân; người đánh cá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.